TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

于焉

yúyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 於焉

于焉 nghĩa là Xem 于是 (yúshì).

Nghĩa của 于焉

yúyān

phồn thể 於焉
  1. Xem 于是 (yúshì)

Câu hỏi thường gặp

于焉 nghĩa là gì?

于焉 (yúyān) nghĩa là Xem 于是 (yúshì).

于焉 đọc thế nào?

于焉 đọc là yúyān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.