TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧

Âm Hán Việt KHUY
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuy

亏 nghĩa là lỗ, bị thiếu hụt, bị thiếu.

Nghĩa của 亏

kuī

KHUYphồn thể 虧
  1. Lỗ (tiền); bị thiếu hụt
  2. Bị thiếu
  3. Đối xử không công bằng
  4. May mắn; may mà; nhờ vào
  5. Dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亏

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 亏

Thành ngữ có 亏

Câu hỏi thường gặp

亏 nghĩa là gì?

亏 (kuī) nghĩa là lỗ, bị thiếu hụt, bị thiếu.

亏 đọc thế nào?

亏 đọc là kuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏 là gì?

Âm Hán Việt của 亏 là "khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.