亏
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 虧
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuy
亏 nghĩa là lỗ, bị thiếu hụt, bị thiếu.
Nghĩa của 亏
kuī
KHUYphồn thể 虧- Lỗ (tiền); bị thiếu hụt
- Bị thiếu
- Đối xử không công bằng
- May mắn; may mà; nhờ vào
- Dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亏
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 亏
Thành ngữ có 亏
Câu hỏi thường gặp
亏 nghĩa là gì?
亏 (kuī) nghĩa là lỗ, bị thiếu hụt, bị thiếu.
亏 đọc thế nào?
亏 đọc là kuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 亏 là gì?
Âm Hán Việt của 亏 là "khuy".