TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏产

kuīchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧產

Âm Hán Việt KHUY SẢN

亏产 nghĩa là Thiếu hụt trong sản xuất.

Nghĩa của 亏产

kuīchǎn

KHUY SẢNphồn thể 虧產
  1. Thiếu hụt trong sản xuất

Câu hỏi thường gặp

亏产 nghĩa là gì?

亏产 (kuīchǎn) nghĩa là Thiếu hụt trong sản xuất.

亏产 đọc thế nào?

亏产 đọc là kuīchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏产 là gì?

Âm Hán Việt của 亏产 là "khuy sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.