TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏得

kuīde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧得

Âm Hán Việt KHUY ĐẮC

亏得 nghĩa là may mắn, thật may.

Nghĩa của 亏得

kuīde

KHUY ĐẮCPhó từphồn thể 虧得
  1. May mắn
  2. Thật may
  3. mỉa mai Thật là, thật may mắn!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亏得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亏得 nghĩa là gì?

亏得 (kuīde) nghĩa là may mắn, thật may.

亏得 đọc thế nào?

亏得 đọc là kuīde (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏得 là gì?

Âm Hán Việt của 亏得 là "khuy đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.