TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏心

kuīxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧心

Âm Hán Việt KHUY TÂM

亏心 nghĩa là lương tâm cắn rứt.

Nghĩa của 亏心

kuīxīn

KHUY TÂMĐộng từphồn thể 虧心
  1. Lương tâm cắn rứt

Từ ghép có 亏心

Câu hỏi thường gặp

亏心 nghĩa là gì?

亏心 (kuīxīn) nghĩa là lương tâm cắn rứt.

亏心 đọc thế nào?

亏心 đọc là kuīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏心 là gì?

Âm Hán Việt của 亏心 là "khuy tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.