TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏损

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kuīsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧損

Âm Hán Việt KHUY TỔN

亏损 nghĩa là thâm hụt, lỗ.

Nghĩa của 亏损

kuīsǔn

KHUY TỔNĐộng từphồn thể 虧損
  1. Thâm hụt
  2. Lỗ (tài chính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亏损

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亏损 nghĩa là gì?

亏损 (kuīsǔn) nghĩa là thâm hụt, lỗ.

亏损 đọc thế nào?

亏损 đọc là kuīsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏损 là gì?

Âm Hán Việt của 亏损 là "khuy tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.