TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏本出售

kuīběnchūshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧本出售

Âm Hán Việt KHUY BẢN XUẤT THỤ

亏本出售 nghĩa là bán lỗ.

Nghĩa của 亏本出售

kuīběnchūshòu

KHUY BẢN XUẤT THỤphồn thể 虧本出售
  1. Bán lỗ

Câu hỏi thường gặp

亏本出售 nghĩa là gì?

亏本出售 (kuīběnchūshòu) nghĩa là bán lỗ.

亏本出售 đọc thế nào?

亏本出售 đọc là kuīběnchūshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏本出售 là gì?

Âm Hán Việt của 亏本出售 là "khuy bản xuất thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.