TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云吞

yúntūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲吞

Âm Hán Việt VÂN THÔN

云吞 nghĩa là hoành thánh.

Nghĩa của 云吞

yúntūn

VÂN THÔNDanh từphồn thể 雲吞
  1. Hoành thánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 云吞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

云吞 nghĩa là gì?

云吞 (yúntūn) nghĩa là hoành thánh.

云吞 đọc thế nào?

云吞 đọc là yúntūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 云吞 là gì?

Âm Hán Việt của 云吞 là "vân thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.