TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云梯

yúntī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲梯

Âm Hán Việt VÂN THÊ

云梯 nghĩa là Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ.

Nghĩa của 云梯

yúntī

VÂN THÊDanh từphồn thể 雲梯
  1. Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ
  2. Thang cứu hỏa
  3. Bậc thang bằng đá trên núi

Câu hỏi thường gặp

云梯 nghĩa là gì?

云梯 (yúntī) nghĩa là Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ.

云梯 đọc thế nào?

云梯 đọc là yúntī (pinyin).

Âm Hán Việt của 云梯 là gì?

Âm Hán Việt của 云梯 là "vân thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.