云梯 nghĩa là Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ.
Nghĩa của 云梯
yúntī
VÂN THÊDanh từphồn thể 雲梯
Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ
Thang cứu hỏa
Bậc thang bằng đá trên núi
Câu hỏi thường gặp
云梯 nghĩa là gì?
云梯 (yúntī) nghĩa là Thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ.
云梯 đọc thế nào?
云梯 đọc là yúntī (pinyin).
Âm Hán Việt của 云梯 là gì?
Âm Hán Việt của 云梯 là "vân thê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.