TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云消雾散

yúnxiāowùsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲消霧散

云消雾散 nghĩa là mây tan sương tản, trở nên quang đãng.

Nghĩa của 云消雾散

yúnxiāowùsàn

phồn thể 雲消霧散
  1. thành ngữ Mây tan sương tản
  2. Trở nên quang đãng
  3. Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

云消雾散 nghĩa là gì?

云消雾散 (yúnxiāowùsàn) nghĩa là mây tan sương tản, trở nên quang đãng.

云消雾散 đọc thế nào?

云消雾散 đọc là yúnxiāowùsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.