TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云涌

yúnyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲湧

Âm Hán Việt VÂN DŨNG

云涌 nghĩa là số lượng lớn, mạnh mẽ.

Nghĩa của 云涌

yúnyǒng

VÂN DŨNGPhó từphồn thể 雲湧
  1. Số lượng lớn
  2. Mạnh mẽ
  3. nghĩa đen Mây cuồn cuộn dâng lên

Thành ngữ có 云涌

Câu hỏi thường gặp

云涌 nghĩa là gì?

云涌 (yúnyǒng) nghĩa là số lượng lớn, mạnh mẽ.

云涌 đọc thế nào?

云涌 đọc là yúnyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 云涌 là gì?

Âm Hán Việt của 云涌 là "vân dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.