TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云游

yúnyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲遊

Âm Hán Việt VÂN DU

云游 nghĩa là đi lang thang.

Nghĩa của 云游

yúnyóu

VÂN DUĐộng từphồn thể 雲遊
  1. Đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)

Câu hỏi thường gặp

云游 nghĩa là gì?

云游 (yúnyóu) nghĩa là đi lang thang.

云游 đọc thế nào?

云游 đọc là yúnyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 云游 là gì?

Âm Hán Việt của 云游 là "vân du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.