TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云盘

yúnpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲盤

Âm Hán Việt VÂN BÀN

云盘 nghĩa là Dịch vụ lưu trữ đám mây.

Nghĩa của 云盘

yúnpán

VÂN BÀNDanh từphồn thể 雲盤
  1. Dịch vụ lưu trữ đám mây

Câu hỏi thường gặp

云盘 nghĩa là gì?

云盘 (yúnpán) nghĩa là Dịch vụ lưu trữ đám mây.

云盘 đọc thế nào?

云盘 đọc là yúnpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 云盘 là gì?

Âm Hán Việt của 云盘 là "vân bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.