TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云窗雾槛

yúnchuāngwùkǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲窗霧檻

Âm Hán Việt VÂN SONG VỤ HẠM

云窗雾槛 nghĩa là Mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây.

Nghĩa của 云窗雾槛

yúnchuāngwùkǎn

VÂN SONG VỤ HẠMphồn thể 雲窗霧檻
  1. Mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây

Câu hỏi thường gặp

云窗雾槛 nghĩa là gì?

云窗雾槛 (yúnchuāngwùkǎn) nghĩa là Mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây.

云窗雾槛 đọc thế nào?

云窗雾槛 đọc là yúnchuāngwùkǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 云窗雾槛 là gì?

Âm Hán Việt của 云窗雾槛 là "vân song vụ hạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.