TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云隙光

yúnxìguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲隙光

Âm Hán Việt VÂN KHÍCH QUANG

云隙光 nghĩa là tia sáng kẽ mây, tia nắng mặt trời.

Nghĩa của 云隙光

yúnxìguāng

VÂN KHÍCH QUANGphồn thể 雲隙光
  1. Tia sáng kẽ mây
  2. Tia nắng mặt trời

Câu hỏi thường gặp

云隙光 nghĩa là gì?

云隙光 (yúnxìguāng) nghĩa là tia sáng kẽ mây, tia nắng mặt trời.

云隙光 đọc thế nào?

云隙光 đọc là yúnxìguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 云隙光 là gì?

Âm Hán Việt của 云隙光 là "vân khích quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.