TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云雾径迹

yúnwùjìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲霧徑跡

Âm Hán Việt VÂN VỤ KÍNH TÍCH

云雾径迹 nghĩa là vệt mây.

Nghĩa của 云雾径迹

yúnwùjìngjì

VÂN VỤ KÍNH TÍCHphồn thể 雲霧徑跡
  1. Vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

Câu hỏi thường gặp

云雾径迹 nghĩa là gì?

云雾径迹 (yúnwùjìngjì) nghĩa là vệt mây.

云雾径迹 đọc thế nào?

云雾径迹 đọc là yúnwùjìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 云雾径迹 là gì?

Âm Hán Việt của 云雾径迹 là "vân vụ kính tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.