TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云霄

yúnxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲霄

Âm Hán Việt VÂN TIÊU

云霄 nghĩa là bầu trời.

Nghĩa của 云霄

yúnxiāo

VÂN TIÊUDanh từ, Tên riêngphồn thể 雲霄
  1. Bầu trời

Yúnxiāo

VÂN TIÊUDanh từ, Tên riêngphồn thể 雲霄tên riêng
  1. Huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến

Từ ghép có 云霄

Thành ngữ có 云霄

Câu hỏi thường gặp

云霄 nghĩa là gì?

云霄 (yúnxiāo, yúnxiāo) nghĩa là bầu trời.

云霄 đọc thế nào?

云霄 đọc là yúnxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 云霄 là gì?

Âm Hán Việt của 云霄 là "vân tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.