TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云霄飞车

yúnxiāofēichē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲霄飛車

Âm Hán Việt VÂN TIÊU PHI XA

云霄飞车 nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

Nghĩa của 云霄飞车

yúnxiāofēichē

VÂN TIÊU PHI XADanh từphồn thể 雲霄飛車
  1. Tàu lượn siêu tốc

Câu hỏi thường gặp

云霄飞车 nghĩa là gì?

云霄飞车 (yúnxiāofēichē) nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

云霄飞车 đọc thế nào?

云霄飞车 đọc là yúnxiāofēichē (pinyin).

Âm Hán Việt của 云霄飞车 là gì?

Âm Hán Việt của 云霄飞车 là "vân tiêu phi xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.