互为因果 nghĩa là số phận đan xen, phụ thuộc lẫn nhau.
Nghĩa của 互为因果
hùwéiyīnguǒ
HỖ VI NHÂN QUẢphồn thể 互為因果
Nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen
Phụ thuộc lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
互为因果 nghĩa là gì?
互为因果 (hùwéiyīnguǒ) nghĩa là số phận đan xen, phụ thuộc lẫn nhau.
互为因果 đọc thế nào?
互为因果 đọc là hùwéiyīnguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 互为因果 là gì?
Âm Hán Việt của 互为因果 là "hỗ vi nhân quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.