TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互信

hùxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ TÍN

互信 nghĩa là tin tưởng lẫn nhau.

Nghĩa của 互信

hùxìn

HỖ TÍNĐộng từ, Danh từ
  1. Tin tưởng lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

互信 nghĩa là gì?

互信 (hùxìn) nghĩa là tin tưởng lẫn nhau.

互信 đọc thế nào?

互信 đọc là hùxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 互信 là gì?

Âm Hán Việt của 互信 là "hỗ tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.