TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互殴

hù'ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互毆

Âm Hán Việt HỖ ẨU

互殴 nghĩa là đánh lẫn nhau, ẩu đả.

Nghĩa của 互殴

hù'ōu

HỖ ẨUDanh từ, Động từphồn thể 互毆
  1. Đánh lẫn nhau; ẩu đả

Câu hỏi thường gặp

互殴 nghĩa là gì?

互殴 (hù'ōu) nghĩa là đánh lẫn nhau, ẩu đả.

互殴 đọc thế nào?

互殴 đọc là hù'ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 互殴 là gì?

Âm Hán Việt của 互殴 là "hỗ ẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.