TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互生

hùshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ SINH

互生 nghĩa là Cách sắp xếp lá so le (thực vật).

Nghĩa của 互生

hùshēng

HỖ SINH
  1. Cách sắp xếp lá so le (thực vật)

Từ ghép có 互生

Câu hỏi thường gặp

互生 nghĩa là gì?

互生 (hùshēng) nghĩa là Cách sắp xếp lá so le (thực vật).

互生 đọc thế nào?

互生 đọc là hùshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 互生 là gì?

Âm Hán Việt của 互生 là "hỗ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.