TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互补

hùbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互補

Âm Hán Việt HỖ BỔ

互补 nghĩa là bổ sung cho nhau, bổ trợ lẫn nhau.

Nghĩa của 互补

hùbǔ

HỖ BỔĐộng từphồn thể 互補
  1. Bổ sung cho nhau
  2. Bổ trợ lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

互补 nghĩa là gì?

互补 (hùbǔ) nghĩa là bổ sung cho nhau, bổ trợ lẫn nhau.

互补 đọc thế nào?

互补 đọc là hùbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 互补 là gì?

Âm Hán Việt của 互补 là "hỗ bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.