TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互让

hùràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互讓

Âm Hán Việt HỖ NHƯỢNG

互让 nghĩa là nhường nhịn lẫn nhau, hoà giải lẫn nhau.

Nghĩa của 互让

hùràng

HỖ NHƯỢNGĐộng từphồn thể 互讓
  1. Nhường nhịn lẫn nhau
  2. Hoà giải lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

互让 nghĩa là gì?

互让 (hùràng) nghĩa là nhường nhịn lẫn nhau, hoà giải lẫn nhau.

互让 đọc thế nào?

互让 đọc là hùràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 互让 là gì?

Âm Hán Việt của 互让 là "hỗ nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.