互让 nghĩa là nhường nhịn lẫn nhau, hoà giải lẫn nhau.
Nghĩa của 互让
hùràng
HỖ NHƯỢNGĐộng từphồn thể 互讓
Nhường nhịn lẫn nhau
Hoà giải lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
互让 nghĩa là gì?
互让 (hùràng) nghĩa là nhường nhịn lẫn nhau, hoà giải lẫn nhau.
互让 đọc thế nào?
互让 đọc là hùràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 互让 là gì?
Âm Hán Việt của 互让 là "hỗ nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.