五代十国
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 五代十國
五代十国 nghĩa là Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc.
Nghĩa của 五代十国
Wǔdài Shíguó
NGŨ ĐẠI THẬP QUỐCTên riêngphồn thể 五代十國tên riêng- Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
五代十国 nghĩa là gì?
五代十国 (wǔdài shíguó) nghĩa là Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc.
五代十国 đọc thế nào?
五代十国 đọc là Wǔdài Shíguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 五代十国 là gì?
Âm Hán Việt của 五代十国 là "ngũ đại thập quốc".