TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五刑

wǔxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ HÌNH

五刑 nghĩa là Năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨 (mò), cắt mũi 劓 (yì), chặt một hoặc cả hai chân 刖 (yuè), thiến 宫 (gōng), xử tử 大辟 (dàpì).

Nghĩa của 五刑

wǔxíng

NGŨ HÌNHDanh từ
  1. Năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨 (mò), cắt mũi 劓 (yì), chặt một hoặc cả hai chân 刖 (yuè), thiến 宫 (gōng), xử tử 大辟 (dàpì)
  2. Từ đời Hán trở đi: đánh roi 笞 (chī), đánh chân và mông bằng gậy gai 杖 (zhàng), lao động cưỡng bức 徒 (tú), lưu đày 流 (liú), tử hình 死 (sǐ)

Câu hỏi thường gặp

五刑 nghĩa là gì?

五刑 (wǔxíng) nghĩa là Năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨 (mò), cắt mũi 劓 (yì), chặt một hoặc cả hai chân 刖 (yuè), thiến 宫 (gōng), xử tử 大辟 (dàpì).

五刑 đọc thế nào?

五刑 đọc là wǔxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五刑 là gì?

Âm Hán Việt của 五刑 là "ngũ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.