TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五分之一

wǔfēnzhīyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ PHÂN CHI NHẤT

五分之一 nghĩa là một phần năm.

Nghĩa của 五分之一

wǔfēnzhīyī

NGŨ PHÂN CHI NHẤT
  1. Một phần năm

Câu hỏi thường gặp

五分之一 nghĩa là gì?

五分之一 (wǔfēnzhīyī) nghĩa là một phần năm.

五分之一 đọc thế nào?

五分之一 đọc là wǔfēnzhīyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 五分之一 là gì?

Âm Hán Việt của 五分之一 là "ngũ phân chi nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.