TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五加

wǔjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ GIA

五加 nghĩa là Acanthopanax gracilistylus.

Nghĩa của 五加

wǔjiā

NGŨ GIADanh từ
  1. Acanthopanax gracilistylus

Từ ghép có 五加

Câu hỏi thường gặp

五加 nghĩa là gì?

五加 (wǔjiā) nghĩa là Acanthopanax gracilistylus.

五加 đọc thế nào?

五加 đọc là wǔjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 五加 là gì?

Âm Hán Việt của 五加 là "ngũ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.