TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五十

wǔshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ THẬP

五十 nghĩa là năm mươi.

Nghĩa của 五十

wǔshí

NGŨ THẬPSố từ
  1. Năm mươi

Câu hỏi thường gặp

五十 nghĩa là gì?

五十 (wǔshí) nghĩa là năm mươi.

五十 đọc thế nào?

五十 đọc là wǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 五十 là gì?

Âm Hán Việt của 五十 là "ngũ thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.