TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五卅运动

wǔsàyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五卅運動

五卅运动 nghĩa là Phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v.

Nghĩa của 五卅运动

wǔsàyùndòng

phồn thể 五卅運動
  1. Phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v.

Câu hỏi thường gặp

五卅运动 nghĩa là gì?

五卅运动 (wǔsàyùndòng) nghĩa là Phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v.

五卅运动 đọc thế nào?

五卅运动 đọc là wǔsàyùndòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.