TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五四爱国运动

wǔsì'àiguóyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五四愛國運動

Âm Hán Việt NGŨ TỨ ÁI QUỐC VẬN ĐỘNG

五四爱国运动 nghĩa là Phong trào Ngày 4 tháng 5.

Nghĩa của 五四爱国运动

wǔsì'àiguóyùndòng

NGŨ TỨ ÁI QUỐC VẬN ĐỘNGphồn thể 五四愛國運動
  1. Phong trào Ngày 4 tháng 5
  2. Phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Câu hỏi thường gặp

五四爱国运动 nghĩa là gì?

五四爱国运动 (wǔsì'àiguóyùndòng) nghĩa là Phong trào Ngày 4 tháng 5.

五四爱国运动 đọc thế nào?

五四爱国运动 đọc là wǔsì'àiguóyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五四爱国运动 là gì?

Âm Hán Việt của 五四爱国运动 là "ngũ tứ ái quốc vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.