五子棋 nghĩa là Trò chơi xếp năm quân giống cờ caro).
Nghĩa của 五子棋
wǔzǐqí
NGŨ TỬ KỲDanh từ
Trò chơi xếp năm quân giống cờ caro)
Nhật Bản: gomoku
Cờ caro
Câu hỏi thường gặp
五子棋 nghĩa là gì?
五子棋 (wǔzǐqí) nghĩa là Trò chơi xếp năm quân giống cờ caro).
五子棋 đọc thế nào?
五子棋 đọc là wǔzǐqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 五子棋 là gì?
Âm Hán Việt của 五子棋 là "ngũ tử kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.