TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五官

wǔguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ QUAN

五官 nghĩa là Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳).

Nghĩa của 五官

wǔguān

NGŨ QUANDanh từ
  1. Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳)
  2. Ngũ quan

Từ ghép có 五官

Câu hỏi thường gặp

五官 nghĩa là gì?

五官 (wǔguān) nghĩa là Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳).

五官 đọc thế nào?

五官 đọc là wǔguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 五官 là gì?

Âm Hán Việt của 五官 là "ngũ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.