五官
giọng máy của trình duyệt
五官 nghĩa là Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳).
Nghĩa của 五官
wǔguān
NGŨ QUANDanh từ- Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳)
- Ngũ quan
Từ ghép có 五官
Câu hỏi thường gặp
五官 nghĩa là gì?
五官 (wǔguān) nghĩa là Năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳).
五官 đọc thế nào?
五官 đọc là wǔguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 五官 là gì?
Âm Hán Việt của 五官 là "ngũ quan".