TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五指

wǔzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ CHỈ

五指 nghĩa là Năm ngón tay của một bàn tay.

Nghĩa của 五指

wǔzhǐ

NGŨ CHỈDanh từ
  1. Năm ngón tay của một bàn tay

Thành ngữ có 五指

Câu hỏi thường gặp

五指 nghĩa là gì?

五指 (wǔzhǐ) nghĩa là Năm ngón tay của một bàn tay.

五指 đọc thế nào?

五指 đọc là wǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五指 là gì?

Âm Hán Việt của 五指 là "ngũ chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.