TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五斗柜

wǔdǒuguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五斗櫃

Âm Hán Việt NGŨ ĐẨU QUỸ

五斗柜 nghĩa là tủ ngăn kéo.

Nghĩa của 五斗柜

wǔdǒuguì

NGŨ ĐẨU QUỸDanh từphồn thể 五斗櫃
  1. Tủ ngăn kéo

Câu hỏi thường gặp

五斗柜 nghĩa là gì?

五斗柜 (wǔdǒuguì) nghĩa là tủ ngăn kéo.

五斗柜 đọc thế nào?

五斗柜 đọc là wǔdǒuguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 五斗柜 là gì?

Âm Hán Việt của 五斗柜 là "ngũ đẩu quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.