五星
giọng máy của trình duyệt
五星 nghĩa là Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星.
Nghĩa của 五星
wǔxīng
NGŨ TINHDanh từ- Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星
Từ ghép có 五星
Câu hỏi thường gặp
五星 nghĩa là gì?
五星 (wǔxīng) nghĩa là Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星.
五星 đọc thế nào?
五星 đọc là wǔxīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 五星 là gì?
Âm Hán Việt của 五星 là "ngũ tinh".