TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五星

wǔxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ TINH

五星 nghĩa là Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星.

Nghĩa của 五星

wǔxīng

NGŨ TINHDanh từ
  1. Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Từ ghép có 五星

Câu hỏi thường gặp

五星 nghĩa là gì?

五星 (wǔxīng) nghĩa là Năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星.

五星 đọc thế nào?

五星 đọc là wǔxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五星 là gì?

Âm Hán Việt của 五星 là "ngũ tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.