TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五方

wǔfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ PHƯƠNG

五方 nghĩa là Năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm.

Nghĩa của 五方

wǔfāng

NGŨ PHƯƠNGDanh từ
  1. Năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm
  2. Tất cả các vùng
  3. Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới

Câu hỏi thường gặp

五方 nghĩa là gì?

五方 (wǔfāng) nghĩa là Năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm.

五方 đọc thế nào?

五方 đọc là wǔfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五方 là gì?

Âm Hán Việt của 五方 là "ngũ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.