TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五毛

wǔmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ MAO

五毛 nghĩa là năm mươi xu, số tiền nhỏ mọn.

Nghĩa của 五毛

wǔmáo

NGŨ MAODanh từ
  1. Năm mươi xu (0,5 RMB)
  2. nghĩa bóng Số tiền nhỏ mọn
  3. (viết tắt của 五毛党 (wǔmáodǎng)) người bình luận thuê trên Internet

Câu hỏi thường gặp

五毛 nghĩa là gì?

五毛 (wǔmáo) nghĩa là năm mươi xu, số tiền nhỏ mọn.

五毛 đọc thế nào?

五毛 đọc là wǔmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 五毛 là gì?

Âm Hán Việt của 五毛 là "ngũ mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.