TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五洲

wǔzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ CHÂU

五洲 nghĩa là năm châu, thế giới.

Nghĩa của 五洲

wǔzhōu

NGŨ CHÂUDanh từ
  1. Năm châu
  2. Thế giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 五洲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

五洲 nghĩa là gì?

五洲 (wǔzhōu) nghĩa là năm châu, thế giới.

五洲 đọc thế nào?

五洲 đọc là wǔzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 五洲 là gì?

Âm Hán Việt của 五洲 là "ngũ châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.