TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五花大绑

wǔhuādàbǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五花大綁

Âm Hán Việt NGŨ HOA ĐẠI BẢNG

五花大绑 nghĩa là Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ.

Nghĩa của 五花大绑

wǔhuādàbǎng

NGŨ HOA ĐẠI BẢNGCụm từphồn thể 五花大綁
  1. Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ
  2. Trói chặt

Câu hỏi thường gặp

五花大绑 nghĩa là gì?

五花大绑 (wǔhuādàbǎng) nghĩa là Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ.

五花大绑 đọc thế nào?

五花大绑 đọc là wǔhuādàbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五花大绑 là gì?

Âm Hán Việt của 五花大绑 là "ngũ hoa đại bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.