五花大绑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 五花大綁
五花大绑 nghĩa là Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ.
Nghĩa của 五花大绑
wǔhuādàbǎng
NGŨ HOA ĐẠI BẢNGCụm từphồn thể 五花大綁- Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ
- Trói chặt
Câu hỏi thường gặp
五花大绑 nghĩa là gì?
五花大绑 (wǔhuādàbǎng) nghĩa là Trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ.
五花大绑 đọc thế nào?
五花大绑 đọc là wǔhuādàbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 五花大绑 là gì?
Âm Hán Việt của 五花大绑 là "ngũ hoa đại bảng".