TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五花肉

wǔhuāròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ HOA NHỤC

五花肉 nghĩa là thịt ba chỉ, thịt lợn ba chỉ.

Nghĩa của 五花肉

wǔhuāròu

NGŨ HOA NHỤCDanh từ
  1. Thịt ba chỉ
  2. Thịt lợn ba chỉ

Câu hỏi thường gặp

五花肉 nghĩa là gì?

五花肉 (wǔhuāròu) nghĩa là thịt ba chỉ, thịt lợn ba chỉ.

五花肉 đọc thế nào?

五花肉 đọc là wǔhuāròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 五花肉 là gì?

Âm Hán Việt của 五花肉 là "ngũ hoa nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.