TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五苓散

wǔlíngsǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ LINH TÁN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngũ linh tán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

五苓散 nghĩa là ngũ linh tán, bột ngũ linh.

Nghĩa của 五苓散

wǔlíngsǎn

NGŨ LINH TÁNDanh từ
  1. Ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền)
  2. Bột ngũ linh
  3. Bột phục linh năm
  4. Bột năm linh

Câu hỏi thường gặp

五苓散 nghĩa là gì?

五苓散 (wǔlíngsǎn) nghĩa là ngũ linh tán, bột ngũ linh.

五苓散 đọc thế nào?

五苓散 đọc là wǔlíngsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 五苓散 là gì?

Âm Hán Việt của 五苓散 là "ngũ linh tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.