TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五讲四美三热爱

wǔjiǎngsìměisānrè'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五講四美三熱愛

Âm Hán Việt NGŨ GIẢNG TỨ MỸ TAM NHIỆT ÁI

五讲四美三热爱 nghĩa là Năm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác phong, vẻ đẹp ngôn ngữ và tình yêu chủ nghĩa xã hội).

Nghĩa của 五讲四美三热爱

wǔjiǎngsìměisānrè'ài

NGŨ GIẢNG TỨ MỸ TAM NHIỆT ÁIphồn thể 五講四美三熱愛
  1. Năm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác phong, vẻ đẹp ngôn ngữ và tình yêu chủ nghĩa xã hội)

Câu hỏi thường gặp

五讲四美三热爱 nghĩa là gì?

五讲四美三热爱 (wǔjiǎngsìměisānrè'ài) nghĩa là Năm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác phong, vẻ đẹp ngôn ngữ và tình yêu chủ nghĩa xã hội).

五讲四美三热爱 đọc thế nào?

五讲四美三热爱 đọc là wǔjiǎngsìměisānrè'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 五讲四美三热爱 là gì?

Âm Hán Việt của 五讲四美三热爱 là "ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.