TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五谷

wǔgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五穀

Âm Hán Việt NGŨ CỐC

五谷 nghĩa là Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác.

Nghĩa của 五谷

wǔgǔ

NGŨ CỐCDanh từphồn thể 五穀
  1. Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác
  2. Tất cả cây trồng
  3. Tất cả ngũ cốc
  4. Yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch

Từ ghép có 五谷

Câu hỏi thường gặp

五谷 nghĩa là gì?

五谷 (wǔgǔ) nghĩa là Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác.

五谷 đọc thế nào?

五谷 đọc là wǔgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五谷 là gì?

Âm Hán Việt của 五谷 là "ngũ cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.