五谷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 五穀
五谷 nghĩa là Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác.
Nghĩa của 五谷
wǔgǔ
NGŨ CỐCDanh từphồn thể 五穀- Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác
- Tất cả cây trồng
- Tất cả ngũ cốc
- Yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch
Từ ghép có 五谷
Câu hỏi thường gặp
五谷 nghĩa là gì?
五谷 (wǔgǔ) nghĩa là Năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má), lúa mạch 麦 (mài), lúa gạo 稻 (dào) hoặc biến thể khác.
五谷 đọc thế nào?
五谷 đọc là wǔgǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 五谷 là gì?
Âm Hán Việt của 五谷 là "ngũ cốc".