TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五谷丰登

wǔgǔfēngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五穀豐登

Âm Hán Việt NGŨ CỐC PHONG ĐĂNG

五谷丰登 nghĩa là Mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực.

Nghĩa của 五谷丰登

wǔgǔfēngdēng

NGŨ CỐC PHONG ĐĂNGCụm từphồn thể 五穀豐登
  1. Mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực
  2. Vụ mùa ngũ cốc bội thu

Câu hỏi thường gặp

五谷丰登 nghĩa là gì?

五谷丰登 (wǔgǔfēngdēng) nghĩa là Mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực.

五谷丰登 đọc thế nào?

五谷丰登 đọc là wǔgǔfēngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五谷丰登 là gì?

Âm Hán Việt của 五谷丰登 là "ngũ cốc phong đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.