TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五边形

wǔbiānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五邊形

Âm Hán Việt NGŨ BIÊN HÌNH

五边形 nghĩa là hình ngũ giác.

Nghĩa của 五边形

wǔbiānxíng

NGŨ BIÊN HÌNHDanh từphồn thể 五邊形
  1. Hình ngũ giác

Câu hỏi thường gặp

五边形 nghĩa là gì?

五边形 (wǔbiānxíng) nghĩa là hình ngũ giác.

五边形 đọc thế nào?

五边形 đọc là wǔbiānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五边形 là gì?

Âm Hán Việt của 五边形 là "ngũ biên hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.