TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五霸

Wǔbà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ BÁ

五霸 nghĩa là Năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

Nghĩa của 五霸

Wǔbà

NGŨ BÁTên riêngtên riêng
  1. Năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū)

Câu hỏi thường gặp

五霸 nghĩa là gì?

五霸 (wǔbà) nghĩa là Năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

五霸 đọc thế nào?

五霸 đọc là Wǔbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 五霸 là gì?

Âm Hán Việt của 五霸 là "ngũ bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.