TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亘古未有

gèngǔwèiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亙古未有

亘古未有 nghĩa là Chưa từng có trước đây.

Nghĩa của 亘古未有

gèngǔwèiyǒu

Cụm từphồn thể 亙古未有
  1. Chưa từng có trước đây
  2. Chưa từng thấy từ thời cổ đại

Câu hỏi thường gặp

亘古未有 nghĩa là gì?

亘古未有 (gèngǔwèiyǒu) nghĩa là Chưa từng có trước đây.

亘古未有 đọc thế nào?

亘古未有 đọc là gèngǔwèiyǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.