TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亘古不变

gèngǔbùbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亙古不變

亘古不变 nghĩa là Không thay đổi từ thời xa xưa.

Nghĩa của 亘古不变

gèngǔbùbiàn

phồn thể 亙古不變
  1. thành ngữ Không thay đổi từ thời xa xưa
  2. Không thể thay đổi
  3. Không thay đổi
  4. Đơn điệu

Câu hỏi thường gặp

亘古不变 nghĩa là gì?

亘古不变 (gèngǔbùbiàn) nghĩa là Không thay đổi từ thời xa xưa.

亘古不变 đọc thế nào?

亘古不变 đọc là gèngǔbùbiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.