TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚伯氏症

Yàbóshìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞伯氏症

Âm Hán Việt Á BÁ THỊ CHỨNG

亚伯氏症 nghĩa là hội chứng apert.

Nghĩa của 亚伯氏症

Yàbóshìzhèng

Á BÁ THỊ CHỨNGphồn thể 亞伯氏症tên riêng
  1. Hội chứng Apert

Câu hỏi thường gặp

亚伯氏症 nghĩa là gì?

亚伯氏症 (yàbóshìzhèng) nghĩa là hội chứng apert.

亚伯氏症 đọc thế nào?

亚伯氏症 đọc là Yàbóshìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚伯氏症 là gì?

Âm Hán Việt của 亚伯氏症 là "á bá thị chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.